- Thiết kế chasis được mua bản quyền của dòng máy tư bản: Chịu tải cao, bán kính vòng quay nhỏ linh hoạt.
- Chịu được tải trọng động lớn tác dụng lên khung máy
- Khoảng sáng gầm xe cao giúp tránh được trường hợp va đập vật liệu vào thân máy và máy.
- Thân máy dầy được thiết kế như 1 chiếc khung vững chắc để bảo vệ hộp số, cầu, trục các đăng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XC936
|
TT |
Nội dung kỹ thuật chủ yếu |
ĐVT |
Thông số kỹ thuật |
|
I |
KÍCH THƯỚC |
||
|
1 |
Kích thước tổng thể DxRxC |
mm |
7250x2482x3100 |
|
2 |
Tâm trục |
Mm |
-
2900 mm (Sử dụng linh hoạt, thích hợp mọi
môi trường) -
Cầu xe là cầu đúc toàn bộ, cầu 3 tấn |
|
4 |
Chiều cao xả
tải lớn nhất |
mm |
2980 ( Chiều
cao xả đổ hợp lý phục vụ mỏ đá, mỏ quặng, trạm trộn..) |
|
5 |
Cự ly bốc xếp
hàng hóa |
mm |
1010 |
|
6 |
Độ leo dốc |
(o) |
28 |
|
II |
TÍNH NĂNG |
||
|
1 |
Dung tích gầu |
M3 |
-
2.2 m3 |
|
2 |
Trọng lượng
nâng |
Kg |
3000 |
|
3 |
Trọng lượng
toàn xe |
Kg |
10800 (tự trọng lớn giúp máy chống
bênh đuôi khi nâng hạ) |
|
ĐỘNG CƠ QUẠT TRỰC TIẾP |
|||
|
1 |
Model |
WP6G125E22 (Động cơ mới
nhất Weichai loại 1, tiết kiệm nhất của Weichai) |
|
|
2 |
Hình thức |
Xi
lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, quạt giải nhiệt trực tiếp |
|
|
3 |
Công xuất/
vòng tua máy |
KW/r/min |
92/2200 (Vòng
tua thấp nên tiết kiệm nhiên liệu, độ bền cao) |
|
6 |
Tiêu chuẩn
khí thải |
EURO
|
II |
|
III |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
||
|
1 |
Biến mô |
Thủy
lực hai tuabin |
|
|
2 |
Hộp số |
Hộp số loại bánh răng hành tinh (Hộp số bền vững, chắc chắn và linh hoạt) |
|
|
3 |
Cần số |
Hai
số tiến một số lùi |
|
|
IV |
HẠNG MỤC SỐ |
||
|
1 |
Số tiến I |
km |
0
- 13 |
|
2 |
Số tiến II |
km |
0
- 38 |
|
3 |
Số lùi I |
km |
0
- 17 |
|
V |
HỆ THỐNG THỦY LỰC |
||
|
1 |
Hình thức cộng
hưởng |
Điều
khiển bằng tay |
|
|
2 |
Thời gian
nâng, hạ ,đổ |
< |
9.3 s |
|
VI |
HỆ THỐNG PHANH |
||
|
1 |
Hệ thống
phanh chính |
Phanh
dầu trợ lực hơi |
|
|
2 |
Phanh phụ |
Phanh tay |
|
|
VII |
HỆ THỐNG LÁI |
||
|
1 |
Hình thức |
5
dây |
Thủy
lực cộng hưởng |
|
2 |
Áp suất |
Mpa |
14 |
|
VIII |
LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE |
||
|
1 |
Dầu diêzel |
L |
170 |
|
2 |
Dầu thủy lực |
L |
175
(L-HM 46-68) |
|
3 |
Dầu máy động
cơ |
L |
14 ( 15W40) |
|
4 |
Dầu hộp số |
L |
44 ( 8#) |
|
5 |
Dầu phanh |
L |
4 ( DOT4) |
|
6 |
Dầu cầu |
L |
2x18
(85W 90) |
|
IX |
THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP |
||
|
1 |
Qui cách lốp |
icnh |
17.5-25 (Lốp cao cấp
của Tập đoàn xcmg sản xuất) |
|
X |
Ca bin |
- Cabin rộng rãi, thoải mãi -
Điều hòa nhập khẩu với 9 cửa gió, giàn nóng giàn lạnh để vị trí tách rời máy động
cơ - Khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ -
Hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió -
Ghế mềm, điều
chình theo ý muốn |
|
Sản phẩm mới nâng cấp toàn diện, quá là ưng ý[/danhgia]













Không có nhận xét nào :
Đăng nhận xét