
- Thiết kế chasis được mua bản quyền của dòng máy tư bản
- Chịu được tải trọng động lớn tác dụng lên khung máy
- Khoảng sáng gầm xe cao giúp tránh được trường hợp va đập vật liệu vào thân máy và máy.
- Thân máy dầy được thiết kế như 1 chiếc khung vững chắc để bảo vệ hộp số, cầu, trục các đăng
|
Nội dung kỹ thuật chủ yếu |
ĐVT |
Thông số kỹ thuật |
||
|
KÍCH THƯỚC |
||||
|
Kích thước tổng thể DxRxC |
mm |
8380x2996x3455 |
||
|
Tâm trục |
Mm |
-
3350 Tâm trục dài nên chịu tải tốt |
||
|
Chiều cao xả
tải lớn nhất |
Mm |
-
3,070 mét (Chiều cao xả đổ hợp lý) |
||
|
Chiều cao
nâng cần tối đa |
Mm |
4100 |
||
|
TÍNH NĂNG |
||||
|
Dung tích gầu |
M3 |
-
4.2 m3 |
||
|
Trọng lượng
nâng |
Kg |
5.500 |
||
|
Trọng lượng
toàn xe |
Kg |
-
17.600kg |
||
|
ĐỘNG CƠ QUẠT QUAY TRỰC TIẾP |
||||
|
Model |
WD10G220E21
(Động cơ weichai loại 1, tiết kiệm
nhiên liệu) |
|||
|
Hình thức |
Xi
lanh thẳng hàng, làm
mát bằng nước, quạt giải nhiệt ly tâm |
|||
|
Công xuất/
vòng tua máy |
Kw/r/min |
162/2200 |
||
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
||||
|
Biến mô |
Thủy
lực hai tuabin |
|||
|
Hộp số |
Hốp số loại bánh răng hành tinh (Hộp số bền vững, chắc chắn và
linh hoạt) |
|||
|
Cần số |
Hai
số tiến /Một số lùi |
|||
|
HẠNG MỤC SỐ |
||||
|
Số tiến I/ Số
lùi I |
km |
0
– 17 |
||
|
Số tiến II/
Số lùi II |
km |
0
– 41 |
||
|
HỆ THỐNG THỦY LỰC |
||||
|
Hình thức cộng
hưởng |
-
Điều khiển bằng tay -
Bót lái CP090 của Tập đoàn XCMG -
Hệ thống định vị lái như Komatsu, Kawasaki, CAT… |
|||
|
Thời gian
nâng, hạ ,đổ |
< |
10 s |
||
|
HỆ THỐNG PHANH |
||||
|
Hệ thống
phanh chính |
Phanh
dầu trợ lực hơi |
|||
|
Phanh phụ
(Phanh tay) |
Phanh hơi lốc kê (khi chưa nhả vào số xe không chuyển
động được giúp an toàn trong quá trình vận hành) |
|||
|
LƯỢNG DẦU CHO CÁC HỆ THỐNG TRÊN XE |
||||
|
Dầu diêzel |
L |
250 |
||
|
Dầu thủy lực |
L |
210
(L-HM 46) |
||
|
Dầu máy động
cơ |
L |
20 ( 15W40) |
||
|
Dầu hộp số |
L |
44 ( 8#) |
||
|
Dầu phanh |
L |
4 ( DOT4) |
||
|
Dầu cầu |
L |
2x26
(85W 90) |
||
|
THÔNG SỐ KĨ THUẬT LỐP |
||||
|
Qui cách lốp |
icnh |
23.5-25
(Lốp xcmg L3 tiêu chuẩn xuất khẩu Châu âu) |
||
|
CA BIN |
- Điều hòa hai chiều. - Khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ. -
Hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió -
Có vô lăng gật gù. -
Hệ thống khóa thủy lực -
Ghế mềm, điều
chình theo ý muốn. |
|||

































Không có nhận xét nào :
Đăng nhận xét